NGỮ PHÁP –던데

NGỮ PHÁP –던데

23 / 07 / 2021 - Học tiếng Hàn


Phạm trù: Vĩ tố liên kết

Cấu tạo: Là hình thái kết hợp giữa vĩ tố chỉ thì –더 với vĩ tố liên kết –는데 để nối liền vế trước với vế sau theo quan hệ chính phụ. Kết hợp được với động từ, tính từ, vị từ이다. Thường không dùng chủ ngữ ngôi thứ nhất. Diễn tả hành động đã hoàn tất trong quá khứ dùng 았/었/였던데.

Ý nghĩa: Kinh nghiệm hay sự việc mà người nói diễn đạt ở vế trước có thể trở thành bối cảnh hay tình huống cho vế sau.

Ví dụ:

  • 날씨가 좋던데 나가시지요. (Thời tiết tốt, ông ra ngoài chứ ạ.)
  • 영어를 잘 하시던데 이 서류 좀 번역해 주세요. (Chị giỏi tiếng Anh, hãy dịch giúp tài liệu này nhé.)
  • 새 차를 사셨던데 나 좀 태워 주세요. (Anh đã mua xe mới, chở em với.)
  • 아까 손님이 오셨던데 만나 보셨어요? (Lúc nãy khách đến, cô đã gặp chưa?)
  • 회사 건물이 새 건물이던데 언제 지으셨어요? (Toà nhà công ty là toà nhà mới, xây lúc nào vậy?)

Phụ chú:

1. Trường hợp kết hợp với tính từ thì có khi chủ ngữ là ngôi thứ nhất.

Ví dụ:

  • 나는 그 집 음식이 맛이 없던데 아이들은 좋아해요. (Tôi thấy món ăn ở tiệm đó không ngon nhưng bọn trẻ lại thích.)
  • 나는 부끄럽던데 너는 그렇지 않은 것 같더라. (Tôi thẹn còn bạn hình như không như vậy.)
  • 나도 섭섭하던데 어머니는 오죽 섭섭하셨겠어요. (Tôi cũng buồn, chắc mẹ hẳn phải buồn lắm.)

2. Cấu trúc –던데요 diễn tả những điều tương phản với điều người khác nói hoặc diễn tả cảm giác ngạc nhiên trước một sự việc đã xảy ra trong quá khứ trong một hoàn cảnh nhất định nào đó.

  • 가: 이번 시험 아주 쉬웠지요? (Kỳ thi lần nào dễ lắm phải không?)

나: 아니요, 저는 지난 시험보다 더 어렵던데요. (Không ạ, còn khó hơn cả lần trước ý ạ.)

  • 가: 어제 은지 씨하고 식사하셨지요? (Hôm qua bạn đi ăn cùng EunJi à?)

나: 네, 은지 씨가  베트남 음식을 아주 잘 먹던데요 (Vâng, EunJi ăn đồ ăn Việt Nam giỏi lắm.)

3. –던데 kết hợp với –(는/ㄴ)다, -(으/느)냐, -자, -(으)라, -(이)라dùng dưới dạng câu dẫn –(는/ㄴ)다던데, -(으/느)냐던데, -자던데, -(으)라던데, -(이)라던데.

*Ví dụ:

  • 이번 주말이 영수씨 생일이라던데 선물로 뭘 살까? (Được biết cuối tuần này là sinh nhật của Youngsu, mua gì để làm quà đây?)
  • 아버지는 유명한 변호사라던데 아들은 사업가가 되었군요. (Nghe nói cha là luật sư nổi tiếng, còn con trai đã trở thành doanh nhân!)
  • 그 친구가 다음 주에 군대에 간다던데 우리 한 번 모여야지. (Được biết người bạn đó tuần sau nhập ngũ, chúng ta phải họp mặt một lần chứ.)

Han Sarang

Bài viết cùng chủ đề

Từ vựng tiếng Hàn tại hiệu thuốc

Từ vựng tiếng Hàn tại hiệu thuốc

약국 - [yack’uc] - hiệu thuốc 약사 - [yacs’a] -...

Các chứng bệnh thường gặp

Các chứng bệnh thường gặp

40 Từ vựng về các chứng bệnh thường gặp STT...

Từ Vựng tiếng Hàn về sơ yếu lí lịch

Từ Vựng tiếng Hàn về sơ yếu lí lịch

이력서 - sơ yếu lý lịch 1. 개인 정보 –...

Đăng ký ngay nhận nhiều ưu đãi

Trung tâm còn có nhiều chính sách ưu đãi cho tất cả học viên như là các chính sách giảm học phí, chính sách bảo lưu… Nếu học viên vắng không theo kịp bài giảng, trung tâm sẽ sắp xếp giáo viên dạy kèm vào buổi hôm sau, để đảm bảo tiến độ học tập của học viên.

Chương trình học » Đăng ký học »