NGỮ PHÁP 싶다 phần 2

NGỮ PHÁP 싶다 phần 2

09 / 08 / 2021 - Học tiếng Hàn


*Phạm trù: Trợ động từ

*Cấu tạo: Không được dùng riêng lẻ mà kết hợp với vĩ tố liên kết dùng dưới dạng –고 싶다, -는/ㄴ/은가 싶다, -ㄹ/을까 싶다, -(는/ㄴ)다 싶다 하다, -지 싶다, -었(았,였)으면 싶다.

  • Được dùng sau danh từ phụ thuộc 듯, 성 dưới dạng –듯싶다,

*Ý nghĩa: Diễn tả nghĩa ‘hy vọng, mong muốn’.

I. 는/(으)ㄴ/(으)ㄹ 성싶다

*Phạm trù: Cấu trúc cú pháp

*Cấu tạo: Vĩ tố dạng định ngữ -는/(으)ㄴ/(으)ㄹ + Danh từ phụ thuộc 성 + Trợ động từ 싶다.

Được dùng gắn vào sau động từ/ tính từ, có thể gắn vĩ tố chỉ thì vào sau 싶.

*Ý nghĩa: Diễn tả dự tính như sự suy đoán –는 것 같다. Tuy được dùng trong khẩu ngữ nhiều hơn văn viết nhưng không dùng nhiều trong tiếng Hàn hiện đại. Có thể hoán đổi với 듯싶다.

*Ví dụ:

  • 내일은 눈이 올 성싶군요.

Có lẽ ngày mai tuyết sẽ rơi đấy.

  • 내 꿈이 이루어질 성싶은 예감이 듭니다.

Tôi có linh cảm có lẽ ước mơ của tôi sẽ thành hiện thực.

  • 일이 제대로 잘 풀릴 성싶으니까 걱정 마세요.

Có lẽ công việc sẽ được giải quyết tốt đẹp nên đừng lo.

II. 지 싶다

*Phạm trù: Cấu trúc cú pháp

*Cấu tạo: Vĩ tố kết thúc câu –지 + Trợ động từ싶다

Là sự kết hợp giữa vĩ tố kết thúc câu –지 với 싶다 diễn tả có tâm trạng, có quan tâm đến sự việc nào đó, diễn tả phán đoán chủ quan của người nói đối với một sự việc nào đó được chèn vào. Được dùng nhiều trong khẩu ngữ hơn văn viết.

*Ý nghĩa: Diễn tả dự đoán hay suy đoán của người nói với nghĩa ‘có lẽ’ (–는 것 같다), nghĩ rằng (-다고 생각하다).

*Ví dụ:

  • 이 수박이 잘 익었지 싶어요.

Quả dưa hấu này có lẽ đã chín muồi.

  • 조용한 걸 보니 아기가 잠이 들었지 싶은데요.

Thấy im lặng có lẽ em bé đã ngủ rồi.

  • 방음 장치를 해서 소리가 밖으로 나가지는 않지 싶다.

Vì trang bị cách âm nên có lẽ âm thanh không lọt ra ngoài.

III. 었(았,였)으면 싶다

*Phạm trù: Cấu trúc cú pháp

*Cấu tạo: Vĩ tố chỉ thì었/았/였 + Vĩ tố liên kết으면 + Trợ động từ싶다.

Là hình thái kết hợp giữa vĩ tố chỉ thì dạng hoàn thành었/았/였 với vĩ tố liên kết으면 và trợ động từ싶다, kết hợp với động từ và tính từ.

*Ý nghĩa: Diễn tả hi vọng, mong muốn mạnh mẽ, ham muốn trong lòng của người nói đối với sự việc nào đó.

*Ví dụ:

  • 이젠 비가 그만 왔으면 싶다.

Ước gì bây giờ mưa thôi rơi.

  • 빨리 경제가 회복되고 고용 안정이 되었으면 싶습니다.

Ước gì kinh tế mau hồi phục và việc làm ổn định.

  • 돈이 많았으면 싶어요.

Ước gì có nhiều tiền.

  • Trường hợp bất quy tắc biến đổi tương tự như sau:
  • 좋은 소식을 들었으면 싶어요. (듣다)

Ước gì nghe được tin tốt lành.

  • 날씨가 덜 더웠으면 싶어요. (덥다)

Thời tiết bớt nóng đi thì tốt.

  • 아픈 친구가 빨리 나았으면 싶다. (낫다)

Ước gì người bạn bị ốm (của tôi) mau bình phục.

  • 지은 씨가 열심히 공부하는 것처럼 민수 씨도 그랬으면 싶습니다. (그렇다)

Nếu Minsu chăm chỉ học tập như JiEun thì tốt biết bao.

*Phụ chú: có thể thay thế ‘싶다’ bởi ‘하다’, ‘좋겠다’

Đăng ký ngay

Bài viết cùng chủ đề

NGỮ PHÁP -다가 VÀ -았/었/였 다가

NGỮ PHÁP -다가 VÀ -았/었/였 다가

I. 다가 Phạm trù: Vĩ tố liên kết Cấu tạo:...

Các chứng bệnh thường gặp

Các chứng bệnh thường gặp

40 Từ vựng về các chứng bệnh thường gặp STT...

Khách sáo trong tiếng Hàn 빈말

Khách sáo trong tiếng Hàn 빈말

Khách sáo trong tiếng Hàn 빈말 lời nói são rỗng,...

Đăng ký ngay nhận nhiều ưu đãi

Trung tâm còn có nhiều chính sách ưu đãi cho tất cả học viên như là các chính sách giảm học phí, chính sách bảo lưu… Nếu học viên vắng không theo kịp bài giảng, trung tâm sẽ sắp xếp giáo viên dạy kèm vào buổi hôm sau, để đảm bảo tiến độ học tập của học viên.

Chương trình học » Đăng ký học »